Bảng giá dịch vụ gửi hàng đi nước ngoài tại Quý Nam

SỐ KG CALIFORNIA CÁC BANG CÒN LẠI
0.5755.000778.000
1.0796.000820.000
1.5955.0001.001.000
2.01.115.0001.183.000
2.51.275.0001.358.000
3.01.433.0001.535.000
3.51.593.0001.708.000
4.01.755.0001.882.000
4.51.916.0002.055.000
5.02.077.0002.228.000
5.52.224.0002.360.000
6.02.190.0002.301.000
6.52.336.0002.455.000
7.02.482.0002.608.000
7.52.629.0002.766.000
8.02.776.0002.922.000
8.52.922.0003.078.000
9.03.067.0003.232.000
9.53.213.0003.390.000
10.03.360.0003.547.000
10.53.502.0003.696.000
11.03.586.0003.780.000
11.53.728.0003.934.000
12.03.872.0004.087.000
12.54.015.0004.243.000
13.04.159.0004.397.000
13.54.304.0004.558.000
14.04.449.0004.720.000
14.54.593.0004.875.000
15.04.737.0005.031.000
15.54.884.0005.188.000
16.05.030.0005.345.000
16.55.175.0005.498.000
17.05.320.0005.652.000
17.55.464.0005.813.000
18.05.609.0005.974.000
18.55.759.0006.130.000
19.05.908.0006.287.000
19.56.051.0006.443.000
20.06.193.0006.599.000
20.56.318.0006.733.000
> 20.5 kg Liên hệ để có giá tốt
Số ký Giá cước gửi Số ký Giá cước gửi
0.5kg450.00010.5kg2.100.000
1kg550.00011kg2.175.000
1.5kg650.00011.5kg2.260.000
2kg700.00012kg2.350.000
2.5kg780.00012.5kg2.440.000
3kg880.00013kg2.530.000
3.5kg980.00013.5kg2.620.000
4kg1.080.00014kg2.710.000
4.5kg1.110.00014.5kg2.790.000
5kg1.280.00015kg2.850.000
5.5kg1.350.00015.5kg2.910.000
6kg1.420.00016kg2.970.000
6.5kg1.480.00016.5kg3.010.000
7kg1.580.00017kg3.100.000
7.5kg1.670.00017.5kg3.165.000
8kg1.765.00018kg3.250.000
8.5kg1.890.00018.5kg3.335.000
9kg1.955.00019kg3.370.000
9.5kg1.990.00019.5kg3.410.000
10kg2.075.00020kg3.450.000
> 20kg LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT
LƯU Ý:
- HÀNG QUẦN ÁO FAKE PHỤ THU 30.000/KG
- HÀNG GIÀY, DÉP, TÚI FAKE PHỤ THU 100.000/ĐÔI, CÁI
- TPCN, MỸ PHẨM PHỤ THU 30.000/KG
- THUỐC TÂY PHỤ THU 200.000/KG
- SÁCH PHỤ THU 20.000/KG
- HÀNG SALONPAS, DẦU GIÓ: 30.000/KG
- HÀNG CHẤT LỎNG PHỤ THU 300.000/KIỆN
- GIÁ CHƯA BAO GỒM PHÍ PHÁT HÀNG VÙNG XA (NẾU CÓ)
- GIÁ TRÊN KHÔNG ÁP DỤNG CHO HÀNG GIÁ TRỊ CAO
SỐ KG GIÁ CƯỚC GỬI (VNĐ)
0.5995.000
1995.000
1.51.347.000
21.651.000
2.51.869.000
32.044.000
3.52.254.000
42.525.000
4.52.756.000
53.031.000
5.5 - 10 KG 430.000 / KG
10.5 - 15 KG 390.000 / KG
15.5 - 20.5 KG 378.000 / KG
21 KG++ 295.000 / KG
LƯU Ý:
- MỸ PHẨM PHỤ THU 30.000/KG
- THUỐC, TPCN PHỤ THU 100.000/KG
- HÀNG THỊT HEO, BÒ, GÀ, TRỨNG SỮA PHỤ THU 30.000/KG
- CHẤT LỎNG PHỤ THU 300.000/KIỆN
- GIÁ TRÊN KHÔNG ÁP DỤNG CHO HÀNG GIÁ TRỊ CAO
- GIÁ CHƯA BAO GỒM PHỤ PHÍ VÙNG SÂU, VÙNG XA (NẾU CÓ)
Trọng lượng Giá cước
1 KG780.000/KG
2 KG500.000/KG
3 KG352.000/KG
4 KG245.000/KG
5-10 KG146.000/KG
11-20 KG140.000/KG
21-30 KG125.000/KG
Lưu ý

Những mặt hàng đặc biệt như: thuốc, thực phẩm chức năng, thực phẩm từ thịt, trứng, sữa đi sẽ có rủi ro.

Thời gian giao hàng từ 4-6 ngày không tính thứ 7, chủ nhật, ngày lễ, tết.

Bảng giá chưa bao gồm 8% VAT.

QUY ĐỔI ĐỐI VỚI HÀNG CỒNG KỀNH:
Khi gửi hàng, bên công ty sẽ nhận, cân và đo kích thùng:
- Cân nặng thực tế = A (kg)
- Đo kích thước thùng hàng (dài x rộng x cao)/5000 = B (kg) (đơn vị cm)
→ Sau đó lấy A so sánh với B, số nào lớn hơn sẽ dùng làm số kg để tính cước.

Trọng lượng Giá cước
2 - 50 KG 80.000 / KG
51 KG+ 70.000 / KG
ĐƠN HÀNG DƯỚI 10KG: PHỤ THU GIAO HÀNG 200.000 VNĐ
LƯU Ý
- Chuyến bay mỗi ngày, chốt hàng 9h30 sáng.
- Hàng Fake: Check case by case (Kiểm tra và báo giá theo từng trường hợp cụ thể).
- Thuốc tây, TPCN: Phụ thu +30.000/KG.
- Các mặt hàng khó phụ thu theo hải quan (phụ phí tính riêng theo từng mặt hàng).
BẢNG GIÁ CHUYÊN TUYẾN HCM - ĐÀI LOAN
SỐ KG GIÁ CƯỚC (VNĐ/KG)
1 - 3,5 KG 450.000 / KIỆN
4 - 10,5 KG 110.000 / KG
11 - 20,5 KG 95.000 / KG
21 - 50,5 KG 90.000 / KG
51KG ++ 88.000 / KG
  • Hàng thực phẩm đóng tối đa 6kg/kiện và phụ thu 80k/kiện.
  • Giá trên bao gồm mọi chi phí thuế, hải quan nước đến, người nhận chỉ việc nhận hàng.
  • Những mặt hàng đặc biệt như thuốc, thực phẩm chức năng, thực phẩm từ thịt, hàng chất lỏng, hàng điện tử, hàng có pin liên hệ để được tư vấn.
  • Thời gian giao hàng từ 3 – 5 ngày không tính thứ 7, chủ nhật, ngày lễ.
  • Bảng giá chưa bao gồm VAT.
SỐ KÝ GIÁ BÁN (VND) SỐ KÝ GIÁ BÁN (VND)
0.5500,0005.51,500,000
1600,00061,600,000
1.5700,0006.51,700,000
2800,00071,800,000
2.5900,0007.51,900,000
31,000,00082,000,000
3.51,100,0008.52,100,000
41,200,00092,200,000
4.51,300,0009.52,300,000
51,400,000102,400,000
10.5 - 20.5 KG 210,000 21 - 44.5 KG 190,000
45 - 100.5 KG 160,000 101 - 500.5 KG 130,000
501 KG++ 115,000

Bảng giá chuyên tuyến Việt Nam - Malay

Số KG Hàng thông thường
(VNĐ/KG)
Thực phẩm khô, Mỹ phẩm
(VNĐ/KG)
1 KG 250.000 250.000
2 - 5 KG 170.000 180.000
6 - 10 KG 100.000 110.000
11 - 20 KG 95.000 105.000
21 - 100 KG 90.000 95.000
101 - 300 KG 85.000 90.000
Lưu ý:
- Đơn giá trên đã bao gồm phụ phí xử lý hàng hóa, chưa bao gồm thuế VAT.
- Thời gian giao: 3 – 5 ngày sau khi bay.

Phụ thu:
- Phí giao hàng theo trọng lượng: 50.000 VNĐ/đơn hàng dưới 02 kg
- Phí giao hàng tại Sabah/Sarawak, Malaysia: 80.000 VNĐ/kg
- Những mặt hàng có phụ thu thêm cần thông báo nếu có: thuốc, TPCN, hạt giống, filler, quần áo hiệu, cây trồng, vỏ hộp mỹ phẩm, nước hoa, hàng có pin, túi xách, hàng giá trị cao,...

Bảng giá chuyên tuyến SEA Việt Nam - Malay

Số KG Hàng thông thường,
Thực phẩm
(VNĐ/KG)
Mỹ phẩm
(VNĐ/KG)
Phí giao hàng
(VNĐ/BILL)
10 - 20 KG 65.000 70.000 100.000
21 - 49 KG 35.000 40.000 100.000
50 - 100 KG 26.000 31.000 -
101 - 300 KG 24.000 29.000 -
301 - 500 KG 22.000 27.000 -
> 501 KG 21.000 26.000 -
Lưu ý:
- Đơn giá trên đã bao gồm phụ phí xử lý hàng hóa, chưa bao gồm thuế VAT.
- Nhận Pickup hàng tận nhà, bến xe tại khu vực nội thành TP HCM, nhận thanh toán hộ, GIAO HÀNG TẬN NƠI.
- Thời gian giao: 7 - 14 ngày sau khi tàu chạy.
- Phí giao hàng tại Sabah/Sarawak, Malaysia: 80.000 VNĐ/kg
Trọng lượng hàng (kg) Đơn giá cước (vnd/kg)
1 – 5kg Min 500.000 vnd/kg 
5 – 10kg 105.000 vnd/kg
10 – 20kg 100.000 vnd/kg
20 – 30kg 90.000 vnd/kg
30 – 40kg 80.000 vnd/kg
40 – 50kg 70.000 vnd/kg
50 – 70kg 65.000 vnd/kg
70 – 100kg 60.000 vnd/kg
100 - 200kg 55.000 vnd/kg
200 - 500kg 50.000 vnd/kg
Trên 500kg 45.000 vnd/kg
BẢNG GIÁ CƯỚC ĐẠI LÝ CHUYÊN TUYẾN VN - HÀN QUỐC
TRỌNG LƯỢNG GIÁ CƯỚC
1-3 KG 400.000
4-10 KG 105.000 / KG
11-20 KG 95.000 / KG
21KG++ 90.000 / KG

* Những mặt hàng đặc biệt như: thuốc, thực phẩm chức năng, thực phẩm từ thịt, trứng, sữa, đông lạnh, thực vật tươi sống đi sẽ có rủi ro.

* Cọc trước phí kiểm dịch khi gửi các mặt hàng:

  • Thịt động vật trên cạn: 200.000/kiện
  • Thực vật tươi sống: 600.000/kiện

* Thời gian giao hàng từ 3-5 ngày không tính thứ 7, chủ nhật, ngày lễ, tết.

* Bảng giá chưa bao gồm 8% VAT.

Số kýGiá cước gửiSố kýGiá cước gửi
0.5kg885.00010.5kg3.775.000
1kg930.00011kg3.910.000
1.5kg970.00011.5kg4.045.000
2kg1.015.00012kg4.180.000
2.5kg1.060.00012.5kg4.315.000
3kg1.130.00013kg4.450.000
3.5kg1.195.00013.5kg4.585.000
4kg1.350.00014kg4.635.000
4.5kg1.505.00014.5kg4.685.000
5kg1.685.00015kg4.815.000
5.5kg1.865.00015.5kg4.945.000
6kg2.030.00016kg5.075.000
6.5kg2.195.00016.5kg5.205.000
7kg2.395.00017kg5.235.000
7.5kg2.590.00017.5kg5.265.000
8kg2.790.00018kg5.390.000
8.5kg2.985.00018.5kg5.515.000
9kg3.185.00019kg5.640.000
9.5kg3.380.00019.5kg5.765.000
10kg3.580.00020kg6.235.000
Trên 20kgLiên hệ

Bảng giá chưa bao gồm VAT( nếu lấy hóa đơn)

Bảng giá chưa bao gồm phí vùng sâu vùng xa( nếu có).

Bảng giá chưa bao gồm thuế phí nhập khẩu( nếu có).

Giá trên không áp dụng cho các mặt hàng dược phẩm, hàng giá trị cao.

*Lưu ý: bảng giá này có thể sẽ thay đổi theo biến động của thị trường. Do đó, cách tốt nhất là khách nên liên hệ với nhân viên tư vấn của Quý Nam để được báo giá chính xác nhất ở thời điểm gửi hàng đi.

Số kýGiá cước gửiSố kýGiá cước gửi
0.5kg885.00010.5kg3.775.000
1kg930.00011kg3.910.000
1.5kg970.00011.5kg4.045.000
2kg1.015.00012kg4.180.000
2.5kg1.060.00012.5kg4.315.000
3kg1.130.00013kg4.450.000
3.5kg1.195.00013.5kg4.585.000
4kg1.350.00014kg4.635.000
4.5kg1.505.00014.5kg4.685.000
5kg1.685.00015kg4.815.000
5.5kg1.865.00015.5kg4.945.000
6kg2.030.00016kg5.075.000
6.5kg2.195.00016.5kg5.205.000
7kg2.395.00017kg5.235.000
7.5kg2.590.00017.5kg5.265.000
8kg2.790.00018kg5.390.000
8.5kg2.985.00018.5kg5.515.000
9kg3.185.00019kg5.640.000
9.5kg3.380.00019.5kg5.765.000
10kg3.580.00020kg6.235.000
Trên 20kgLiên hệ

Bảng giá chưa bao gồm VAT( nếu lấy hóa đơn)

Bảng giá chưa bao gồm phí vùng sâu vùng xa( nếu có).

Bảng giá chưa bao gồm thuế phí nhập khẩu( nếu có).

Giá trên không áp dụng cho các mặt hàng dược phẩm, hàng giá trị cao.

*Lưu ý: bảng giá này có thể sẽ thay đổi theo biến động của thị trường. Do đó, cách tốt nhất là khách nên liên hệ với nhân viên tư vấn của Quý Nam để được báo giá chính xác nhất ở thời điểm gửi hàng đi.

Số kýGiá cước gửiSố kýGiá cước gửi
0.5kg885.00010.5kg3.775.000
1kg930.00011kg3.910.000
1.5kg970.00011.5kg4.045.000
2kg1.015.00012kg4.180.000
2.5kg1.060.00012.5kg4.315.000
3kg1.130.00013kg4.450.000
3.5kg1.195.00013.5kg4.585.000
4kg1.350.00014kg4.635.000
4.5kg1.505.00014.5kg4.685.000
5kg1.685.00015kg4.815.000
5.5kg1.865.00015.5kg4.945.000
6kg2.030.00016kg5.075.000
6.5kg2.195.00016.5kg5.205.000
7kg2.395.00017kg5.235.000
7.5kg2.590.00017.5kg5.265.000
8kg2.790.00018kg5.390.000
8.5kg2.985.00018.5kg5.515.000
9kg3.185.00019kg5.640.000
9.5kg3.380.00019.5kg5.765.000
10kg3.580.00020kg6.235.000
Trên 20kgLiên hệ

Bảng giá chưa bao gồm VAT( nếu lấy hóa đơn)

Bảng giá chưa bao gồm phí vùng sâu vùng xa( nếu có).

Bảng giá chưa bao gồm thuế phí nhập khẩu( nếu có).

Giá trên không áp dụng cho các mặt hàng dược phẩm, hàng giá trị cao.

*Lưu ý: bảng giá này có thể sẽ thay đổi theo biến động của thị trường. Do đó, cách tốt nhất là khách nên liên hệ với nhân viên tư vấn của Quý Nam để được báo giá chính xác nhất ở thời điểm gửi hàng đi.